secularization
UK/ˈsɛkjələɹaɪˌzeɪʃən/
US/ˈsɛkjələɹaɪˌzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
secularization nghĩa là sự thế tục, sự hoàn tục.
Nghĩa của secularization
Danh từ
- Sự thế tục, sự hoàn tục.
- Sự phi tôn giáo hoá nhà trường.
Dạng từ của secularization
| Số nhiều | secularizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secularization
Đồng nghĩa
Họ từ của secularization
Câu hỏi thường gặp
secularization nghĩa là gì?
secularization (danh từ) nghĩa là sự thế tục, sự hoàn tục.
secularization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secularization: giọng Anh (UK) /ˈsɛkjələɹaɪˌzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛkjələɹaɪˌzeɪʃən/.