TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secularize

US/ˈsɛ.kjə.lə.ˌrɑɪz/ giọng máy của trình duyệt

secularize nghĩa là thế tục hoá, trần tục hoá.

Nghĩa của secularize

Ngoại động từ

  1. Thế tục hoá, trần tục hoá; hoàn tục.

Dạng từ của secularize

Ngôi thứ ba số ítsecularizes
Hiện tại phân từ (-ing)secularizing
Quá khứ phân từsecularized
Quá khứsecularized

Câu hỏi thường gặp

secularize nghĩa là gì?

secularize (ngoại động từ) nghĩa là thế tục hoá, trần tục hoá.

secularize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secularize: giọng Mỹ (US) /ˈsɛ.kjə.lə.ˌrɑɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.