secund
UK/ˈsiːkənd/
US/ˈsiːkənd/
giọng máy của trình duyệt
secund nghĩa là một phía, xếp một phía.
Nghĩa của secund
Tính từ
- Sinh vật học Một phía, xếp một phía.
Câu hỏi thường gặp
secund nghĩa là gì?
secund (tính từ) nghĩa là một phía, xếp một phía.
secund phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secund: giọng Anh (UK) /ˈsiːkənd/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkənd/.