TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

secund

UK/ˈsiːkənd/ US/ˈsiːkənd/ giọng máy của trình duyệt

secund nghĩa là một phía, xếp một phía.

Nghĩa của secund

Tính từ

  1. Sinh vật học Một phía, xếp một phía.

Câu hỏi thường gặp

secund nghĩa là gì?

secund (tính từ) nghĩa là một phía, xếp một phía.

secund phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của secund: giọng Anh (UK) /ˈsiːkənd/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːkənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.