secure
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪˈkjʊə(ɹ)/
US/səˈkjʊɹ/
giọng máy của trình duyệt
secure nghĩa là chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố.
Nghĩa của secure
Tính từ
- Chắc chắn, bảo đảm.
- to be secure of victorychắc chắn thắng
- a secure futuremột tương lai bảo đảm
- to be secure against attackbảo đảm không sợ bị tấn công
- An toàn, kiên cố, vững chắc, chắc.
- a secure retreatnơi trốn tránh an toàn
- a secure graspcái nắm chặt
- Thường Vị ngữ) giam giữ ở một nơi chắc chắn, buộc chặt, bó chặt, đóng chặt.
- to have somebody securegiữ ai ở một nơi chắc chắn
- the bundle is securecái gói được buộc chặt
Ngoại động từ
- Làm kiên cố, củng cố.
- to secure a town with wallxây tường thành để củng cố thành phố
- Giam giữ vào nơi chắc chắn.
- to secure prisonersgiam tù nhân vào nơi chắc chắn
- Thắt, kẹp (động mạch), buộc chặt, đóng chặt, bó chặt.
- Quân sự Cặp (súng dưới nách cho khỏi bị mưa ướt).
- Bảo đảm.
- loan secured on landed propertytiền cho vay có sản nghiệp đất đai bảo đảm
- Chiếm được, tìm được, đạt được.
- to secure front placeschiếm được ghế trên
- to secure one's endsđạt được mục đích
- to secure a good collaboratortìm được người cộng tác tốt
Dạng từ của secure
| So sánh hơn | securer |
| So sánh nhất | securest |
| Ngôi thứ ba số ít | secures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | securing |
| Quá khứ phân từ | secured |
| Quá khứ | secured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với secure
Trái nghĩa
Họ từ của secure
Câu hỏi thường gặp
secure nghĩa là gì?
secure (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là chắc chắn, bảo đảm, an toàn, kiên cố.
secure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của secure: giọng Anh (UK) /sɪˈkjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /səˈkjʊɹ/.