TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

security check

giọng máy của trình duyệt

security check nghĩa là Sự thẩm tra lý lịch.

Nghĩa của security check

Cụm từ

  1. Sự thẩm tra lý lịch.

Câu hỏi thường gặp

security check nghĩa là gì?

security check (cụm từ) nghĩa là Sự thẩm tra lý lịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.