sedan
UK/səˈdæn/
US/səˈdæn/
giọng máy của trình duyệt
sedan nghĩa là ghế kiệu, kiệu.
Nghĩa của sedan
Danh từ
- Ghế kiệu
- Xe ô tô mui kín, 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.
Dạng từ của sedan
| Số nhiều | sedans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sedan nghĩa là gì?
sedan (danh từ) nghĩa là ghế kiệu, kiệu.
sedan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedan: giọng Anh (UK) /səˈdæn/, giọng Mỹ (US) /səˈdæn/.