TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedan

UK/səˈdæn/ US/səˈdæn/ giọng máy của trình duyệt

sedan nghĩa là ghế kiệu, kiệu.

Nghĩa của sedan

Danh từ

  1. Ghế kiệu
  2. Xe ô tô mui kín, 4 cửa, ca-pô và khoang hành lý thấp hơn ca-bin.

Dạng từ của sedan

Số nhiềusedans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sedan nghĩa là gì?

sedan (danh từ) nghĩa là ghế kiệu, kiệu.

sedan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedan: giọng Anh (UK) /səˈdæn/, giọng Mỹ (US) /səˈdæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.