TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedilia

US/sə.ˈdil.jə/ giọng máy của trình duyệt

sedilia nghĩa là bộ ba ghế đá.

Nghĩa của sedilia

Danh từ

  1. Bộ ba ghế đá (cho cha cố trong nhà thờ).

Dạng từ của sedilia

Số nhiềusedilias

Câu hỏi thường gặp

sedilia nghĩa là gì?

sedilia (danh từ) nghĩa là bộ ba ghế đá.

sedilia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedilia: giọng Mỹ (US) /sə.ˈdil.jə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.