sedimentation
US/ˌsɛ.də.mən.ˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
sedimentation nghĩa là sự đóng cặn, sự trầm tích.
Nghĩa của sedimentation
Danh từ
- Sự đóng cặn.
- Địa lý,địa chất Sự trầm tích.
Dạng từ của sedimentation
| Số nhiều | sedimentations |
Câu hỏi thường gặp
sedimentation nghĩa là gì?
sedimentation (danh từ) nghĩa là sự đóng cặn, sự trầm tích.
sedimentation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sedimentation: giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.də.mən.ˈteɪ.ʃən/.