TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedimentation

US/ˌsɛ.də.mən.ˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

sedimentation nghĩa là sự đóng cặn, sự trầm tích.

Nghĩa của sedimentation

Danh từ

  1. Sự đóng cặn.
  2. Địa lý,địa chất Sự trầm tích.

Dạng từ của sedimentation

Số nhiềusedimentations

Câu hỏi thường gặp

sedimentation nghĩa là gì?

sedimentation (danh từ) nghĩa là sự đóng cặn, sự trầm tích.

sedimentation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedimentation: giọng Mỹ (US) /ˌsɛ.də.mən.ˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.