sedimentometer nghĩa là cái đo máu lắng, huyết trầm.
Nghĩa của sedimentometer
Danh từ
Cái đo máu lắng, huyết trầm.
Dạng từ của sedimentometer
Số nhiều
sedimentometers
Câu hỏi thường gặp
sedimentometer nghĩa là gì?
sedimentometer (danh từ) nghĩa là cái đo máu lắng, huyết trầm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.