TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sedulity

US/sɪ.ˈduː.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

sedulity nghĩa là tính cần mẫn, tính chuyên cần.

Nghĩa của sedulity

Danh từ

  1. Tính cần mẫn, tính chuyên cần, tính cần cù; tính kiên trì.

Dạng từ của sedulity

Số nhiềusedulities

Câu hỏi thường gặp

sedulity nghĩa là gì?

sedulity (danh từ) nghĩa là tính cần mẫn, tính chuyên cần.

sedulity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sedulity: giọng Mỹ (US) /sɪ.ˈduː.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.