see after
giọng máy của trình duyệt
see after nghĩa là chăm nom, săn sóc.
Nghĩa của see after
Cụm động từ
- Chăm nom, săn sóc, để ý tới.
Dạng từ của see after
| Ngôi thứ ba số ít | sees after |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeing after |
| Quá khứ | saw after |
| Quá khứ phân từ | seen after |
Câu hỏi thường gặp
see after nghĩa là gì?
see after (cụm động từ) nghĩa là chăm nom, săn sóc.