see off
giọng máy của trình duyệt
see off nghĩa là tiễn.
Nghĩa của see off
Cụm động từ
- Tiễn (ai...).
- to see somebody off at the stationra ga tiễn ai
Dạng từ của see off
| Ngôi thứ ba số ít | sees off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeing off |
| Quá khứ | saw off |
| Quá khứ phân từ | seen off |
Câu hỏi thường gặp
see off nghĩa là gì?
see off (cụm động từ) nghĩa là tiễn.