TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see for yourself

giọng máy của trình duyệt

see for yourself nghĩa là Tự kiểm tra cái mà một người khác đã nói với bạn bằng cách xem có đúng không.

Nghĩa của see for yourself

Cụm từ

  1. Tự kiểm tra cái mà một người khác đã nói với bạn bằng cách xem có đúng không.
  2. It's all gone - see for yourself - hết sạch rồi đấy - anh tự kiểm tra đi.

Câu hỏi thường gặp

see for yourself nghĩa là gì?

see for yourself (cụm từ) nghĩa là Tự kiểm tra cái mà một người khác đã nói với bạn bằng cách xem có đúng không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.