TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see into

giọng máy của trình duyệt

see into nghĩa là điều tra, nghiên cứu, hiểu rõ được.

Nghĩa của see into

Cụm động từ

  1. Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.
  2. Hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì).

Dạng từ của see into

Ngôi thứ ba số ítsees into
Hiện tại phân từ (-ing)seeing into
Quá khứsaw into
Quá khứ phân từseen into

Câu hỏi thường gặp

see into nghĩa là gì?

see into (cụm động từ) nghĩa là điều tra, nghiên cứu, hiểu rõ được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.