see into
giọng máy của trình duyệt
see into nghĩa là điều tra, nghiên cứu, hiểu rõ được.
Nghĩa của see into
Cụm động từ
- Điều tra, nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng.
- Hiểu rõ được, thấy rõ được bản chất (của vấn đề gì).
Dạng từ của see into
| Ngôi thứ ba số ít | sees into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seeing into |
| Quá khứ | saw into |
| Quá khứ phân từ | seen into |
Câu hỏi thường gặp
see into nghĩa là gì?
see into (cụm động từ) nghĩa là điều tra, nghiên cứu, hiểu rõ được.