TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see-through

US/ˈsi.ˌθruː/ giọng máy của trình duyệt

see-through nghĩa là trong suốt.

Nghĩa của see-through

Tính từ

  1. Trong suốt.

Dạng từ của see-through

So sánh hơnmore see-through
So sánh nhấtmost see-through
Ngôi thứ ba số ítsees through
Hiện tại phân từ (-ing)seeing through
Quá khứsaw through
Quá khứ phân từseen through

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với see-through

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

see-through nghĩa là gì?

see-through (tính từ) nghĩa là trong suốt.

see-through phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của see-through: giọng Mỹ (US) /ˈsi.ˌθruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.