TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

see you

UK/ˈsiː juː/ giọng người thật US/ˈsiː juː/ giọng máy của trình duyệt

see you nghĩa là hẹn gặp lại.

Nghĩa của see you

Thành ngữ

  1. thông tục Hẹn gặp lại.

Câu ví dụ với see you

  • I have no time to see you. Tôi không có thời gian để gặp bạn.
  • A young person wants to see you. Một thanh niên muốn gặp bạn.
  • If he saw you, he'd be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
  • Go away before they see you here. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
  • I don't want to see you again. Tao không muốn gặp mày thêm một lần nào nữa.
  • I want to see you again. Anh muốn được gặp lại em.
  • Should he see you, he would be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
  • See you tomorrow at the library. Hẹn gặp lại ở thư viện ngày mai

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

see you nghĩa là gì?

see you (thành ngữ) nghĩa là hẹn gặp lại.

see you phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của see you: giọng Anh (UK) /ˈsiː juː/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː juː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.