see you
UK/ˈsiː juː/ giọng người thật
US/ˈsiː juː/ giọng máy của trình duyệt
see you nghĩa là hẹn gặp lại.
Nghĩa của see you
Thành ngữ
- thông tục Hẹn gặp lại.
Câu ví dụ với see you
- I have no time to see you. Tôi không có thời gian để gặp bạn.
- A young person wants to see you. Một thanh niên muốn gặp bạn.
- If he saw you, he'd be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
- Go away before they see you here. Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.
- I don't want to see you again. Tao không muốn gặp mày thêm một lần nào nữa.
- I want to see you again. Anh muốn được gặp lại em.
- Should he see you, he would be surprised. Anh ấy sẽ ngạc nhiên nếu anh ấy thấy bạn.
- See you tomorrow at the library. Hẹn gặp lại ở thư viện ngày mai
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
see you nghĩa là gì?
see you (thành ngữ) nghĩa là hẹn gặp lại.
see you phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của see you: giọng Anh (UK) /ˈsiː juː/, giọng Mỹ (US) /ˈsiː juː/.