TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seed-cake

US/ˈsid.ˈkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

seed-cake nghĩa là bánh ngọt hạt thơm.

Nghĩa của seed-cake

Danh từ

  1. Bánh ngọt hạt thơm.

Câu hỏi thường gặp

seed-cake nghĩa là gì?

seed-cake (danh từ) nghĩa là bánh ngọt hạt thơm.

seed-cake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seed-cake: giọng Mỹ (US) /ˈsid.ˈkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.