TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seemly

UK/ˈsiːmli/ US/ˈsiːmli/ giọng máy của trình duyệt

seemly nghĩa là chỉnh, tề chỉnh, thích đáng.

Nghĩa của seemly

Tính từ

  1. Chỉnh, tề chỉnh, đoan trang.
  2. Thích đáng.
  3. Lịch sự.

Dạng từ của seemly

So sánh hơnseemlier
So sánh nhấtseemliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seemly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

seemly nghĩa là gì?

seemly (tính từ) nghĩa là chỉnh, tề chỉnh, thích đáng.

seemly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seemly: giọng Anh (UK) /ˈsiːmli/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːmli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.