seemliness
US/ˈsim.li.nəs/
giọng máy của trình duyệt
seemliness nghĩa là sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự thích đáng.
Nghĩa của seemliness
Danh từ
- Sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự đoan trang.
- Sự thích đáng.
- Tính lịch sự.
Dạng từ của seemliness
| Số nhiều | seemlinesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seemliness
Đồng nghĩa
honorproprietyuprightnessdecencygodlinesshonestyintegrityprobityrectituderighteousnesssaintlinessvirtuousness
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
seemliness nghĩa là gì?
seemliness (danh từ) nghĩa là sự chỉnh, sự tề chỉnh, sự thích đáng.
seemliness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seemliness: giọng Mỹ (US) /ˈsim.li.nəs/.