seigniorage
UK/ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/
US/ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
seigniorage nghĩa là quyền lãnh chúa, thuế đúc tiền.
Nghĩa của seigniorage
Danh từ
- Quyền lãnh chúa.
- Thuế đúc tiền.
Dạng từ của seigniorage
| Số nhiều | seigniorages |
Câu hỏi thường gặp
seigniorage nghĩa là gì?
seigniorage (danh từ) nghĩa là quyền lãnh chúa, thuế đúc tiền.
seigniorage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seigniorage: giọng Anh (UK) /ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/.