TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seigniorage

UK/ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/ US/ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

seigniorage nghĩa là quyền lãnh chúa, thuế đúc tiền.

Nghĩa của seigniorage

Danh từ

  1. Quyền lãnh chúa.
  2. Thuế đúc tiền.

Dạng từ của seigniorage

Số nhiềuseigniorages

Câu hỏi thường gặp

seigniorage nghĩa là gì?

seigniorage (danh từ) nghĩa là quyền lãnh chúa, thuế đúc tiền.

seigniorage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seigniorage: giọng Anh (UK) /ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪnjəɹɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.