TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seigniory

UK/ˈsiːnjəɹi/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsiːnjəɹi/ giọng máy của trình duyệt

seigniory nghĩa là quyền lãnh chúa, thái ấp lãnh địa.

Nghĩa của seigniory

Danh từ

  1. Quyền lãnh chúa.
  2. Thái ấp lãnh địa.

Dạng từ của seigniory

Số nhiềuseigniories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seigniory

Đồng nghĩa

Họ từ của seigniory

Câu hỏi thường gặp

seigniory nghĩa là gì?

seigniory (danh từ) nghĩa là quyền lãnh chúa, thái ấp lãnh địa.

seigniory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seigniory: giọng Anh (UK) /ˈsiːnjəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːnjəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.