seigniory
UK/ˈsiːnjəɹi/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsiːnjəɹi/ giọng máy của trình duyệt
seigniory nghĩa là quyền lãnh chúa, thái ấp lãnh địa.
Nghĩa của seigniory
Danh từ
- Quyền lãnh chúa.
- Thái ấp lãnh địa.
Dạng từ của seigniory
| Số nhiều | seigniories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seigniory
Đồng nghĩa
Họ từ của seigniory
Câu hỏi thường gặp
seigniory nghĩa là gì?
seigniory (danh từ) nghĩa là quyền lãnh chúa, thái ấp lãnh địa.
seigniory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seigniory: giọng Anh (UK) /ˈsiːnjəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈsiːnjəɹi/.