TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seine

UK/seɪn/ US/seɪn/ giọng máy của trình duyệt

seine nghĩa là lưới kéo.

Nghĩa của seine

Danh từ

  1. Lưới kéo (để đánh cá).

Động từ

  1. Đánh cá bằng lưới kéo.

Dạng từ của seine

Số nhiềuseines
Ngôi thứ ba số ítseines
Hiện tại phân từ (-ing)seining
Quá khứ phân từseined
Quá khứseined

Câu hỏi thường gặp

seine nghĩa là gì?

seine (danh từ, động từ) nghĩa là lưới kéo.

seine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seine: giọng Anh (UK) /seɪn/, giọng Mỹ (US) /seɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.