seine
UK/seɪn/
US/seɪn/
giọng máy của trình duyệt
seine nghĩa là lưới kéo.
Nghĩa của seine
Danh từ
- Lưới kéo (để đánh cá).
Động từ
- Đánh cá bằng lưới kéo.
Dạng từ của seine
| Số nhiều | seines |
| Ngôi thứ ba số ít | seines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seining |
| Quá khứ phân từ | seined |
| Quá khứ | seined |
Câu hỏi thường gặp
seine nghĩa là gì?
seine (danh từ, động từ) nghĩa là lưới kéo.
seine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seine: giọng Anh (UK) /seɪn/, giọng Mỹ (US) /seɪn/.