seismometry
US/sɑɪz.ˈmɑː.mə.tri/
giọng máy của trình duyệt
seismometry nghĩa là phép đo địa chấn.
Nghĩa của seismometry
Danh từ
- Phép đo địa chấn.
Câu hỏi thường gặp
seismometry nghĩa là gì?
seismometry (danh từ) nghĩa là phép đo địa chấn.
seismometry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seismometry: giọng Mỹ (US) /sɑɪz.ˈmɑː.mə.tri/.