TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seismometry

US/sɑɪz.ˈmɑː.mə.tri/ giọng máy của trình duyệt

seismometry nghĩa là phép đo địa chấn.

Nghĩa của seismometry

Danh từ

  1. Phép đo địa chấn.

Câu hỏi thường gặp

seismometry nghĩa là gì?

seismometry (danh từ) nghĩa là phép đo địa chấn.

seismometry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seismometry: giọng Mỹ (US) /sɑɪz.ˈmɑː.mə.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.