selectively
US/sə.ˈlɛk.tɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
selectively nghĩa là có tuyển chọn, có khả năng chọn.
Nghĩa của selectively
Phó từ
- Có tuyển chọn; dựa trên sự tuyển chọn.
- Có xu hướng chọn lựa cẩn thận; có khả năng chọn.
Dạng từ của selectively
| So sánh hơn | more selectively |
| So sánh nhất | most selectively |
Câu hỏi thường gặp
selectively nghĩa là gì?
selectively (phó từ) nghĩa là có tuyển chọn, có khả năng chọn.
selectively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của selectively: giọng Mỹ (US) /sə.ˈlɛk.tɪv.li/.