TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-abandonment

giọng máy của trình duyệt

self-abandonment nghĩa là sự miệt mài, sự mê mải, sự phóng túng, sự tự buông thả.

Nghĩa của self-abandonment

Danh từ

  1. Sự miệt mài, sự mê mải.
  2. Sự phóng túng, sự tự buông thả.

Câu hỏi thường gặp

self-abandonment nghĩa là gì?

self-abandonment (danh từ) nghĩa là sự miệt mài, sự mê mải, sự phóng túng, sự tự buông thả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.