self-abandonment
giọng máy của trình duyệt
self-abandonment nghĩa là sự miệt mài, sự mê mải, sự phóng túng, sự tự buông thả.
Nghĩa của self-abandonment
Danh từ
- Sự miệt mài, sự mê mải.
- Sự phóng túng, sự tự buông thả.
Câu hỏi thường gặp
self-abandonment nghĩa là gì?
self-abandonment (danh từ) nghĩa là sự miệt mài, sự mê mải, sự phóng túng, sự tự buông thả.