self
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛlf/
US/ˈsɛlf/
giọng máy của trình duyệt
self nghĩa là đồng màu, cùng màu, một màu, bản thân mình.
Nghĩa của self
Tính từ
- Đồng màu, cùng màu.
- Một màu (hoa).
- Cùng loại.
- wooden tool with self handledụng cụ bằng gỗ với cán cũng làm bằng gỗ
Danh từ
- Bản thân mình, cái tôi.
- the consciousness of selfsự nhận thức được về bản thân mình
- one's former selfbản thân mình trước
- one's better selfbản thân mình với những ý nghĩ, động cơ cao thượng hơn
- one's second selfngười bạn chí thân của mình, người bạn nối khố của mình; cánh tay phải của mình
- Lợi ích bản thân, thú vui bản thân; sự chăm chú vào lợi ích bản thân, sự chăm chú vào thú vui bản thân.
- self is a bad guide to happinesschỉ chăm chú vào mình thì khó đạt được hạnh phúc
- Hoa đồng màu.
- Thương nghiệp (đùa cợt) bản thân.
- a ticket admitting self and friendvé vào của bản thân và bạn
- our noble selvesbọn quý tộc chúng tao
Dạng từ của self
| Số nhiều | selves |
| Ngôi thứ ba số ít | selfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | selfing |
| Quá khứ phân từ | selfed |
| Quá khứ | selfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của self
Câu ví dụ với self
- Tom is a mostly self-taught guitarist. Tom là một người chơi ghi-ta gần như tự học hết.
- Rand Paul is a self-certified ophthalmologist. Rand Paul tự nhận mình là bác sĩ khoa mắt.
- Tom took a class in self-defense. Tom tham gia vào lớp học tự vệ.
- I was forced to self-publish my book. Tôi buộc phải tự xuất bản sách của mình.
- I’ve become more self-aware. Tôi ngày càng chú ý hơn đến bản thân.
- If you need Vietnamese self-learning books, please contact me. Nếu bạn cần sách học tiếng Việt, hãy liên hệ tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
self nghĩa là gì?
self (tính từ, danh từ) nghĩa là đồng màu, cùng màu, một màu, bản thân mình.
self phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self: giọng Anh (UK) /ˈsɛlf/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlf/.