self-abuse
UK/sɛlfəˈbjuːs/
giọng máy của trình duyệt
self-abuse nghĩa là sự thủ dâm.
Nghĩa của self-abuse
Danh từ
- Sự thủ dâm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự dùng không đúng khả năng của mình.
Dạng từ của self-abuse
| Số nhiều | self-abuses |
| Ngôi thứ ba số ít | self-abuses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | self-abusing |
| Quá khứ phân từ | self-abused |
| Quá khứ | self-abused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-abuse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-abuse nghĩa là gì?
self-abuse (danh từ) nghĩa là sự thủ dâm.
self-abuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-abuse: giọng Anh (UK) /sɛlfəˈbjuːs/.