TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-apparent

US/ˈsɛɫf.ə.ˈpɛr.ənt/ giọng máy của trình duyệt

self-apparent nghĩa là rõ ràng, minh bạch.

Nghĩa của self-apparent

Tính từ

  1. Rõ ràng, minh bạch, hiển nhiên.

Câu hỏi thường gặp

self-apparent nghĩa là gì?

self-apparent (tính từ) nghĩa là rõ ràng, minh bạch.

self-apparent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-apparent: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ə.ˈpɛr.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.