self-appointed
giọng máy của trình duyệt
self-appointed nghĩa là tự chỉ định, tự bổ nhiệm.
Nghĩa của self-appointed
Tính từ
- Tự chỉ định, tự bổ nhiệm.
- self-appointed delegationmột phái đoàn tự chỉ định
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-appointed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-appointed nghĩa là gì?
self-appointed (tính từ) nghĩa là tự chỉ định, tự bổ nhiệm.