TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-appointed

giọng máy của trình duyệt

self-appointed nghĩa là tự chỉ định, tự bổ nhiệm.

Nghĩa của self-appointed

Tính từ

  1. Tự chỉ định, tự bổ nhiệm.
    • self-appointed delegationmột phái đoàn tự chỉ định

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-appointed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-appointed nghĩa là gì?

self-appointed (tính từ) nghĩa là tự chỉ định, tự bổ nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.