self-assembly
giọng máy của trình duyệt
self-assembly nghĩa là tự lắp ráp.
Nghĩa của self-assembly
Tính từ
- Tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ).
Câu hỏi thường gặp
self-assembly nghĩa là gì?
self-assembly (tính từ) nghĩa là tự lắp ráp.