TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-assembly

giọng máy của trình duyệt

self-assembly nghĩa là tự lắp ráp.

Nghĩa của self-assembly

Tính từ

  1. Tự lắp ráp (đặc biệt là về đồ gỗ).

Câu hỏi thường gặp

self-assembly nghĩa là gì?

self-assembly (tính từ) nghĩa là tự lắp ráp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.