TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-cleaning

US/ˈsɛɫf.ˈkli.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-cleaning nghĩa là tự lau sạch.

Nghĩa của self-cleaning

Tính từ

  1. Tự lau sạch.

Câu hỏi thường gặp

self-cleaning nghĩa là gì?

self-cleaning (tính từ) nghĩa là tự lau sạch.

self-cleaning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-cleaning: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkli.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.