TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-communion

US/ˈsɛɫf.kə.ˈmjuː.njən/ giọng máy của trình duyệt

self-communion nghĩa là sự ngẫm nghĩ.

Nghĩa của self-communion

Danh từ

  1. Sự trầm tư mặc tưởng, sự ngẫm nghĩ.

Câu hỏi thường gặp

self-communion nghĩa là gì?

self-communion (danh từ) nghĩa là sự ngẫm nghĩ.

self-communion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-communion: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.kə.ˈmjuː.njən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.