self-compensating
US/ˈsɛɫf.ˈkɑːm.pən.ˌseɪ.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-compensating nghĩa là sự bù trừ.
Nghĩa của self-compensating
Tính từ
- Sự bù trừ.
Câu hỏi thường gặp
self-compensating nghĩa là gì?
self-compensating (tính từ) nghĩa là sự bù trừ.
self-compensating phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-compensating: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkɑːm.pən.ˌseɪ.tiɳ/.