TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-compensating

US/ˈsɛɫf.ˈkɑːm.pən.ˌseɪ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-compensating nghĩa là sự bù trừ.

Nghĩa của self-compensating

Tính từ

  1. Sự bù trừ.

Câu hỏi thường gặp

self-compensating nghĩa là gì?

self-compensating (tính từ) nghĩa là sự bù trừ.

self-compensating phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-compensating: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkɑːm.pən.ˌseɪ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.