self-confessed
giọng máy của trình duyệt
self-confessed nghĩa là tự nhận.
Nghĩa của self-confessed
Tính từ
- Tự nhận, thú nhận (khi làm điều xấu) a self-confessed thief + một tay tự nhận là tên trộm.
Câu hỏi thường gặp
self-confessed nghĩa là gì?
self-confessed (tính từ) nghĩa là tự nhận.