TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-confidence

US/ˈsɛɫf.ˈkɑːn.fə.dənts/ giọng máy của trình duyệt

self-confidence nghĩa là sự tự tin, lòng tự tin.

Nghĩa của self-confidence

Danh từ

  1. Sự tự tin; lòng tự tin.

Dạng từ của self-confidence

Số nhiềuself-confidences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-confidence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-confidence nghĩa là gì?

self-confidence (danh từ) nghĩa là sự tự tin, lòng tự tin.

self-confidence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-confidence: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkɑːn.fə.dənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.