TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-conscious

giọng máy của trình duyệt

self-conscious nghĩa là tự giác, ngượng ngùng, e thẹn.

Nghĩa của self-conscious

Tính từ

  1. Triết học Có ý thức về bản thân mình, tự giác.
    • self-conscious classgiai cấp tự giác
  2. Ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác).

Dạng từ của self-conscious

So sánh hơnmore self-conscious
So sánh nhấtmost self-conscious

Họ từ của self-conscious

Câu hỏi thường gặp

self-conscious nghĩa là gì?

self-conscious (tính từ) nghĩa là tự giác, ngượng ngùng, e thẹn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.