self-conscious
giọng máy của trình duyệt
self-conscious nghĩa là tự giác, ngượng ngùng, e thẹn.
Nghĩa của self-conscious
Tính từ
- Triết học Có ý thức về bản thân mình, tự giác.
- self-conscious classgiai cấp tự giác
- Ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác).
Dạng từ của self-conscious
| So sánh hơn | more self-conscious |
| So sánh nhất | most self-conscious |
Họ từ của self-conscious
Câu hỏi thường gặp
self-conscious nghĩa là gì?
self-conscious (tính từ) nghĩa là tự giác, ngượng ngùng, e thẹn.