TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-consciousness

US/ˌsɛlfˈkɑnʃəsnəs/ giọng máy của trình duyệt

self-consciousness nghĩa là sự biết mình, sự ngượng ngùng, sự e thẹn.

Nghĩa của self-consciousness

Danh từ

  1. Triết học Sự biết mình, sự có ý thức về bản thân mình, sự có ý thức về bản ngã.
  2. Sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-consciousness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-consciousness nghĩa là gì?

self-consciousness (danh từ) nghĩa là sự biết mình, sự ngượng ngùng, sự e thẹn.

self-consciousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-consciousness: giọng Mỹ (US) /ˌsɛlfˈkɑnʃəsnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.