self-consciousness
US/ˌsɛlfˈkɑnʃəsnəs/
giọng máy của trình duyệt
self-consciousness nghĩa là sự biết mình, sự ngượng ngùng, sự e thẹn.
Nghĩa của self-consciousness
Danh từ
- Triết học Sự biết mình, sự có ý thức về bản thân mình, sự có ý thức về bản ngã.
- Sự ngượng ngùng, sự e thẹn, sự lúng túng (trước những người khác).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-consciousness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-consciousness nghĩa là gì?
self-consciousness (danh từ) nghĩa là sự biết mình, sự ngượng ngùng, sự e thẹn.
self-consciousness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-consciousness: giọng Mỹ (US) /ˌsɛlfˈkɑnʃəsnəs/.