TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-contempt

US/ˈsɛɫf.kən.ˈtɛɱt/ giọng máy của trình duyệt

self-contempt nghĩa là sự tự coi thường.

Nghĩa của self-contempt

Danh từ

  1. Sự tự coi thường.

Câu hỏi thường gặp

self-contempt nghĩa là gì?

self-contempt (danh từ) nghĩa là sự tự coi thường.

self-contempt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-contempt: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.kən.ˈtɛɱt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.