self-contained
UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/
US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/
giọng máy của trình duyệt
self-contained nghĩa là kín đào, dè dặt, tự chủ, khép kín.
Nghĩa của self-contained
Tính từ
- Kín đào, dè dặt, không cởi mở (người).
- Tự chủ.
- Có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy).
- Tự túc; không phụ thuộc; độc lập.
Động từ
- Khép kín.
Dạng từ của self-contained
| So sánh hơn | more self-contained |
| So sánh nhất | most self-contained |
Câu hỏi thường gặp
self-contained nghĩa là gì?
self-contained (tính từ, động từ) nghĩa là kín đào, dè dặt, tự chủ, khép kín.
self-contained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-contained: giọng Anh (UK) /ˈsɛlf.kənˌteɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlf.kənˌteɪnd/.