TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-contained

UK/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/ US/ˈsɛlf.kənˌteɪnd/ giọng máy của trình duyệt

self-contained nghĩa là kín đào, dè dặt, tự chủ, khép kín.

Nghĩa của self-contained

Tính từ

  1. Kín đào, dè dặt, không cởi mở (người).
  2. Tự chủ.
  3. Có tất cả các bộ phận nằm ở bên trong (máy).
  4. Tự túc; không phụ thuộc; độc lập.

Động từ

  1. Khép kín.

Dạng từ của self-contained

So sánh hơnmore self-contained
So sánh nhấtmost self-contained

Câu hỏi thường gặp

self-contained nghĩa là gì?

self-contained (tính từ, động từ) nghĩa là kín đào, dè dặt, tự chủ, khép kín.

self-contained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-contained: giọng Anh (UK) /ˈsɛlf.kənˌteɪnd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛlf.kənˌteɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.