self-convicted
US/ˈsɛɫf.kən.ˈvɪk.təd/
giọng máy của trình duyệt
self-convicted nghĩa là Tự tuyên án là có tội.
Nghĩa của self-convicted
Tính từ
- Tự tuyên án là có tội.
Câu hỏi thường gặp
self-convicted nghĩa là gì?
self-convicted (tính từ) nghĩa là Tự tuyên án là có tội.
self-convicted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-convicted: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.kən.ˈvɪk.təd/.