TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-criticism

US/ˌsɛlfˈkɹɪtəˌsɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

self-criticism nghĩa là sự tự phê bình, lời tự phê bình.

Nghĩa của self-criticism

Danh từ

  1. Sự tự phê bình.
  2. Lời tự phê bình.

Dạng từ của self-criticism

Số nhiềuself-criticisms

Họ từ của self-criticism

Câu hỏi thường gặp

self-criticism nghĩa là gì?

self-criticism (danh từ) nghĩa là sự tự phê bình, lời tự phê bình.

self-criticism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-criticism: giọng Mỹ (US) /ˌsɛlfˈkɹɪtəˌsɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.