self-criticism
US/ˌsɛlfˈkɹɪtəˌsɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
self-criticism nghĩa là sự tự phê bình, lời tự phê bình.
Nghĩa của self-criticism
Danh từ
- Sự tự phê bình.
- Lời tự phê bình.
Dạng từ của self-criticism
| Số nhiều | self-criticisms |
Họ từ của self-criticism
Câu hỏi thường gặp
self-criticism nghĩa là gì?
self-criticism (danh từ) nghĩa là sự tự phê bình, lời tự phê bình.
self-criticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-criticism: giọng Mỹ (US) /ˌsɛlfˈkɹɪtəˌsɪzəm/.