TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-culture

US/ˈsɛɫf.ˈkəl.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

self-culture nghĩa là sự tự học.

Nghĩa của self-culture

Danh từ

  1. Sự tự học.

Câu hỏi thường gặp

self-culture nghĩa là gì?

self-culture (danh từ) nghĩa là sự tự học.

self-culture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-culture: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkəl.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.