TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-cutting

US/ˈsɛɫf.ˈkət.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-cutting nghĩa là tự cắt ren.

Nghĩa của self-cutting

Tính từ

  1. Tự cắt ren.

Câu hỏi thường gặp

self-cutting nghĩa là gì?

self-cutting (tính từ) nghĩa là tự cắt ren.

self-cutting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-cutting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkət.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.