self-cutting
US/ˈsɛɫf.ˈkət.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-cutting nghĩa là tự cắt ren.
Nghĩa của self-cutting
Tính từ
- Tự cắt ren.
Câu hỏi thường gặp
self-cutting nghĩa là gì?
self-cutting (tính từ) nghĩa là tự cắt ren.
self-cutting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-cutting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈkət.tiɳ/.