self-denying
giọng máy của trình duyệt
self-denying nghĩa là hy sinh thân mình, quên mình.
Nghĩa của self-denying
Tính từ
- Hy sinh thân mình; quên mình.
Dạng từ của self-denying
| So sánh hơn | more self-denying |
| So sánh nhất | most self-denying |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-denying
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-denying nghĩa là gì?
self-denying (tính từ) nghĩa là hy sinh thân mình, quên mình.