TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-denying

giọng máy của trình duyệt

self-denying nghĩa là hy sinh thân mình, quên mình.

Nghĩa của self-denying

Tính từ

  1. Hy sinh thân mình; quên mình.

Dạng từ của self-denying

So sánh hơnmore self-denying
So sánh nhấtmost self-denying

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-denying

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

self-denying nghĩa là gì?

self-denying (tính từ) nghĩa là hy sinh thân mình, quên mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.