self-sacrificing
US/ˈsɛɫf.ˈsæ.krə.ˌfɑɪ.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-sacrificing nghĩa là hy sinh, quên mình.
Nghĩa của self-sacrificing
Tính từ
- Hy sinh, quên mình.
Dạng từ của self-sacrificing
| So sánh hơn | more self-sacrificing |
| So sánh nhất | most self-sacrificing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với self-sacrificing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
self-sacrificing nghĩa là gì?
self-sacrificing (tính từ) nghĩa là hy sinh, quên mình.
self-sacrificing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-sacrificing: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈsæ.krə.ˌfɑɪ.siɳ/.