TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-determination

UK/ˌsɛlfdɪˌtɜː(ɹ)mɪˈneɪʃən/ US/ˌsɛlfdɪˌtɜː(ɹ)mɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

self-determination nghĩa là sự tự quyết, quyền tự quyết.

Nghĩa của self-determination

Danh từ

  1. Sự tự quyết.
  2. Quyền tự quyết.

Họ từ của self-determination

Câu hỏi thường gặp

self-determination nghĩa là gì?

self-determination (danh từ) nghĩa là sự tự quyết, quyền tự quyết.

self-determination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-determination: giọng Anh (UK) /ˌsɛlfdɪˌtɜː(ɹ)mɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌsɛlfdɪˌtɜː(ɹ)mɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.