TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

territorial integrity

giọng máy của trình duyệt

territorial integrity nghĩa là toàn vẹn lãnh thổ.

Nghĩa của territorial integrity

Danh từ

  1. Toàn vẹn lãnh thổ.

Câu hỏi thường gặp

territorial integrity nghĩa là gì?

territorial integrity (danh từ) nghĩa là toàn vẹn lãnh thổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.