self-doubting
US/ˈsɛɫf.ˈdɑʊ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt
self-doubting nghĩa là tự ngờ vực mình.
Nghĩa của self-doubting
Tính từ
- Tự ngờ vực mình.
Câu hỏi thường gặp
self-doubting nghĩa là gì?
self-doubting (tính từ) nghĩa là tự ngờ vực mình.
self-doubting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-doubting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈdɑʊ.tiɳ/.