TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-doubting

US/ˈsɛɫf.ˈdɑʊ.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

self-doubting nghĩa là tự ngờ vực mình.

Nghĩa của self-doubting

Tính từ

  1. Tự ngờ vực mình.

Câu hỏi thường gặp

self-doubting nghĩa là gì?

self-doubting (tính từ) nghĩa là tự ngờ vực mình.

self-doubting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-doubting: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈdɑʊ.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.