TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

self-drive

US/ˈsɛɫf.ˈdrɑɪv/ giọng máy của trình duyệt

self-drive nghĩa là do người thuê lái.

Nghĩa của self-drive

Tính từ

  1. Do người thuê lái (về một chiếc xe thuê).

Dạng từ của self-drive

Ngôi thứ ba số ítself-drives
Hiện tại phân từ (-ing)self-driving
Quá khứself-drove
Quá khứ phân từself-driven

Câu hỏi thường gặp

self-drive nghĩa là gì?

self-drive (tính từ) nghĩa là do người thuê lái.

self-drive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của self-drive: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ˈdrɑɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.