self-effacing
US/ˈsɛɫf.ɪ.ˈfeɪ.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
self-effacing nghĩa là khiêm tốn.
Nghĩa của self-effacing
Tính từ
- Khiêm tốn; không tìm cách gây ấn tượng với mọi người.
Dạng từ của self-effacing
| So sánh hơn | more self-effacing |
| So sánh nhất | most self-effacing |
Câu hỏi thường gặp
self-effacing nghĩa là gì?
self-effacing (tính từ) nghĩa là khiêm tốn.
self-effacing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của self-effacing: giọng Mỹ (US) /ˈsɛɫf.ɪ.ˈfeɪ.siɳ/.